benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「反旗」

Cách đọc
はんき
Từ loại
noun

Nghĩa

Lá cờ biểu thị ý chí phản kháng hoặc nổi dậy; cũng chỉ sự bày tỏ ý chí đó.

Giải thích

Ví ý chí chống lại người trước đây từng tuân phục bằng lá cờ.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Ví ý chí chống lại người trước đây từng tuân phục bằng lá cờ.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Lá cờ biểu thị ý chí phản kháng hoặc nổi dậy; cũng chỉ sự bày tỏ ý chí đó.

Ví dụ

  1. 側近だった人物が、突然指導者に反旗を翻した。

    Người từng là thân tín đột ngột chống lại lãnh đạo.

  2. 住民は一方的な計画に反旗を翻し、撤回を求めた。

    Cư dân công khai phản đối kế hoạch đơn phương và yêu cầu rút lại.

  3. 物語では、重い税に苦しむ農民が反旗を掲げる。

    Trong truyện, nông dân khổ vì thuế nặng giương cờ nổi dậy.

Cách kết hợp thường dùng

  • 反旗を翻す

    giương cờ phản kháng

  • 反旗を掲げる

    dựng cờ nổi dậy

  • 権力者に反旗を翻す

    công khai phản kháng người cầm quyền

Điểm cần lưu ý khi dùng

Thường dùng thành ngữ 反旗を翻す, chỉ phía từng tuân theo công khai chuyển sang phản đối. Không nhất thiết giương cờ thật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「反旗(はんき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 音が壁・谷などで跳ね返り、繰り返し響くこと。
  2. 働きかけ・知らせなどを受けて示す返答や態度。
  3. 反抗や反乱の意思を示す旗。また、その意思表示。
  4. 一そろいにならず、途中・端数だけ残って不完全であること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 反抗や反乱の意思を示す旗。また、その意思表示。

Giải thích: 「反旗」 thường dùng trong cụm 「反旗を翻す」(giương cờ phản kháng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1