benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「反駁」

Cách đọc
はんばく
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Đưa lý lẽ hoặc bằng chứng để lập luận phản đối chủ trương của đối phương.

Giải thích

Lấy nội dung tranh luận ra, chỉ lỗi hoặc điểm yếu rồi đáp lại.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Lấy nội dung tranh luận ra, chỉ lỗi hoặc điểm yếu rồi đáp lại.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Đưa lý lẽ hoặc bằng chứng để lập luận phản đối chủ trương của đối phương.

Ví dụ

  1. 研究者は、新しい資料を示して従来の説に反駁した。

    Nhà nghiên cứu đưa tư liệu mới để phản bác học thuyết trước đó.

  2. 彼女の反駁には根拠があり、議論はやり直しになった。

    Phản bác của cô ấy có căn cứ nên cuộc thảo luận phải làm lại.

  3. 報告書は、批判に対する反駁を別の節にまとめている。

    Báo cáo tập hợp phần phản bác các lời phê bình vào một mục khác.

Cách kết hợp thường dùng

  • 主張に反駁する

    phản bác chủ trương

  • 反駁を加える

    đưa ra phản bác

  • 根拠を示して反駁する

    phản bác bằng cách nêu căn cứ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 「主張に反駁する」「反駁を加える」. Đọc là 「はんばく」. Khác với việc đơn thuần khó chịu về mặt cảm xúc.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「反駁(はんばく)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 仕事や用事が多く、非常に忙しいこと。
  2. 相手の主張に対し、理由や証拠を示して反対の議論をすること。
  3. 国・都市・文化などが豊かに発展し、勢力を保って栄えること。
  4. 車などが人や物にぶつかり、その勢いで倒したり飛ばしたりする。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 相手の主張に対し、理由や証拠を示して反対の議論をすること。

Giải thích: 「反駁」 thường dùng trong cụm 「主張に反駁する」(phản bác chủ trương).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1