benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「華やか」

Cách đọc
はなやか
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Sáng đẹp, thu hút ánh nhìn.

Giải thích

Diễn tả vẻ đẹp tươi sáng của trang phục, cảnh vật hoặc hoạt động thịnh hành.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Diễn tả vẻ đẹp tươi sáng của trang phục, cảnh vật hoặc hoạt động thịnh hành.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Sáng đẹp, thu hút ánh nhìn.

Ví dụ

  1. 色鮮やかな花を飾ると、玄関が華やかになった。

    Trang trí hoa nhiều màu khiến lối vào trở nên rực rỡ.

  2. 彼女は華やかな着物を着て、式に出席した。

    Cô ấy mặc kimono lộng lẫy dự lễ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 華やかな衣装

    trang phục lộng lẫy

  • 華やかな雰囲気

    không khí rực rỡ

Nghĩa khác 2

Từ loại
adjective_na

Hưng thịnh, được nhiều người chú ý.

Ví dụ

  1. 歌劇が華やかなりし頃の劇場を、写真展で紹介している。

    Triển lãm ảnh giới thiệu nhà hát thời nhạc kịch hưng thịnh.

Cách kết hợp thường dùng

  • 社交界が華やかな頃

    thời giới giao tế thịnh vượng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng như 華やかな衣装 và 華やかに飾る. Khác với tính từ 華々しい, khi bổ nghĩa danh từ thì dùng な.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「華やか(はなやか)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 相手の主張に対し、理由や証拠を示して反対の議論をすること。
  2. 仕事や用事が多く、非常に忙しいこと。
  3. 明るく美しく、目を引く様子。
  4. 国・都市・文化などが豊かに発展し、勢力を保って栄えること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 明るく美しく、目を引く様子。

Giải thích: 「華やか」 thường dùng trong cụm 「華やかな衣装」(trang phục lộng lẫy).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1