benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「仰々しい」

Cách đọc
ぎょうぎょうしい
Từ loại
adjective_i

Nghĩa

Phô trương quá mức thực tế, làm ra vẻ long trọng hơn cần thiết.

Giải thích

Chỉ lời nói, cách cư xử hoặc chuẩn bị quá khoa trương so với nội dung.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ lời nói, cách cư xử hoặc chuẩn bị quá khoa trương so với nội dung.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_i

Phô trương quá mức thực tế, làm ra vẻ long trọng hơn cần thiết.

Ví dụ

  1. 簡単な集まりなのに、仰々しい挨拶が続いた。

    Chỉ là buổi gặp mặt đơn giản mà những lời chào trịnh trọng quá mức cứ tiếp nối nhau.

  2. 小さな失敗を、そんなに仰々しく騒ぎ立てなくてもよい。

    Một sai sót nhỏ thì không cần làm ầm lên như vậy.

  3. 仰々しい包装を開くと、中には小さな菓子が一つ入っていた。

    Mở lớp bao gói cầu kỳ quá mức ra, bên trong chỉ có một chiếc bánh nhỏ.

Cách kết hợp thường dùng

  • 仰々しい挨拶

    lời chào trịnh trọng quá mức

  • 仰々しい態度

    thái độ khoa trương

  • 仰々しく騒ぐ

    làm ầm lên quá mức

Điểm cần lưu ý khi dùng

Dùng trong 仰々しい挨拶 và 仰々しく騒ぐ. Hàm ý đánh giá là thái quá hơn là chỉ khen trang trọng, đẹp đẽ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「仰々しい(ぎょうぎょうしい)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 組織や職務で日常的に行う仕事。
  2. 国や地方公共団体が、法律や政策に基づいて公共の事務を行うこと。また、その組織。
  3. 仕事や研究によって達成した成果。
  4. 実際以上に大げさで、必要以上にものものしい。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 実際以上に大げさで、必要以上にものものしい。

Giải thích: 「仰々しい」 thường dùng trong cụm 「仰々しい挨拶」(lời chào trịnh trọng quá mức).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1