benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「偽造」

Cách đọc
ぎぞう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Làm giả trái phép văn bản, tiền tệ, đồ vật v.v. để khiến chúng trông như thật.

Giải thích

Chỉ hành vi tạo hoặc sửa chữ ký, giấy chứng nhận, tiền, dữ liệu v.v. thành đồ giả nhằm lừa người khác.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ hành vi tạo hoặc sửa chữ ký, giấy chứng nhận, tiền, dữ liệu v.v. thành đồ giả nhằm lừa người khác.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Làm giả trái phép văn bản, tiền tệ, đồ vật v.v. để khiến chúng trông như thật.

Ví dụ

  1. 容疑者は有名画家の作品を偽造した。

    Nghi phạm đã làm giả tác phẩm của một họa sĩ nổi tiếng.

  2. 偽造された旅券が空港で発見された。

    Một hộ chiếu giả bị phát hiện tại sân bay.

  3. 会社は検査記録の偽造を認めた。

    Công ty thừa nhận làm giả hồ sơ kiểm tra.

Cách kết hợp thường dùng

  • 文書を偽造する

    làm giả văn bản

  • 偽造紙幣

    tiền giả

  • 記録の偽造

    việc làm giả hồ sơ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này không chỉ làm sai do nhầm lẫn mà có ý đồ bất chính khiến người khác tin đó là thật.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「偽造(ぎぞう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 囲碁で黒白の石を置く格子状の盤。
  2. 重要人物・車両等を危険から守りながら付き添うこと。
  3. ある言語・分野・個人が使う単語の集まり。
  4. 本物に見せかけるため、文書・貨幣・品物などを不正に作ること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 本物に見せかけるため、文書・貨幣・品物などを不正に作ること。

Giải thích: 「偽造」 thường dùng trong cụm 「文書を偽造する」(làm giả văn bản).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1