benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「願書」

Cách đọc
がんしょ
Từ loại
noun

Nghĩa

Mẫu đơn quy định được nộp để xin nhập học, dự thi, cấp phép v.v.

Giải thích

Chỉ giấy tờ điền các mục cần thiết rồi chính thức nộp cho trường hoặc cơ quan hành chính nơi mình đăng ký.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ giấy tờ điền các mục cần thiết rồi chính thức nộp cho trường hoặc cơ quan hành chính nơi mình đăng ký.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Mẫu đơn quy định được nộp để xin nhập học, dự thi, cấp phép v.v.

Ví dụ

  1. 大学の入学願書を締切前に提出した。

    Tôi nộp đơn xin nhập học đại học trước thời hạn.

  2. 願書には本人の写真を貼ってください。

    Hãy dán ảnh của người làm đơn lên đơn đăng ký.

  3. 記入漏れが見つかり、願書が返送された。

    Đơn bị gửi trả vì phát hiện có mục chưa điền.

Cách kết hợp thường dùng

  • 願書を提出する

    nộp đơn đăng ký

  • 入学願書

    đơn xin nhập học

  • 願書を取り寄せる

    xin gửi mẫu đơn

  • 願書の締切

    hạn nộp đơn

Điểm cần lưu ý khi dùng

Đây không phải thư yêu cầu chung mà là mẫu giấy tờ dùng để ứng tuyển hoặc đăng ký. Nghĩa cổ là lời cầu nguyện dâng lên thần Phật không được xét ở đây.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「願書(がんしょ)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 入学や受験、許可などを求めて提出する所定の申請書。
  2. 複数の会社や自治体などが、一つにまとまること。
  3. 暦の上で示される、何月何日という日付。
  4. 人・土地・物事に備わる性質や特徴。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 入学や受験、許可などを求めて提出する所定の申請書。

Giải thích: 「願書」 thường dùng trong cụm 「願書を提出する」(nộp đơn đăng ký).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1