Nghĩa
Phần gần mép ngoài của vật hoặc khu vực.
Giải thích
Chỉ phần xa trung tâm, gần rìa hoặc ranh giới của vật, vùng.
Nghĩa và ví dụ
Giải thích từ vựng
Chỉ phần xa trung tâm, gần rìa hoặc ranh giới của vật, vùng.
Nghĩa chính 1
Phần gần mép ngoài của vật hoặc khu vực.
Ví dụ
-
台地の縁辺に、小さな集落が点在している。
Những xóm nhỏ rải rác ở rìa cao nguyên.
-
調査隊は湖の縁辺を歩き、水辺の植物を記録した。
Đoàn khảo sát đi dọc rìa hồ, ghi thực vật ven nước.
-
都市の縁辺部では、農地と住宅地が入り交じっている。
Ngoại vi đô thị có đất nông nghiệp xen khu ở.
Cách kết hợp thường dùng
-
台地の縁辺
rìa cao nguyên
-
縁辺部に位置する
nằm ở vùng rìa
-
都市の縁辺
ngoại vi đô thị
Điểm cần lưu ý khi dùng
Dùng như 台地の縁辺 và 都市の縁辺部. Hơi trang trọng, thấy trong văn giải thích địa hình, phân bố vùng.
Câu hỏi luyện tập mẫu
「縁辺(えんぺん)」の意味として最も近いものを選んでください。
- 現在地や基準地点から遠く離れた場所。
- 相手への控えめな態度と、事情を思いやる配慮。
- ある物や区域の、外側の端に近い部分。
- 軍隊が遠い地域へ出向いて作戦を行うこと。
Xem đáp án
Đáp án đúng: 3. ある物や区域の、外側の端に近い部分。
Giải thích: 「縁辺」 thường dùng trong cụm 「台地の縁辺」(rìa cao nguyên).
Luyện từ vựng N1
Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.
