benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「謁見」

Cách đọc
えっけん
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Chính thức yết kiến một người có địa vị cao.

Giải thích

Chỉ việc chính thức gặp quân vương, thành viên hoàng tộc hoặc lãnh đạo tôn giáo—những người thường không dễ được gặp.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ việc chính thức gặp quân vương, thành viên hoàng tộc hoặc lãnh đạo tôn giáo—những người thường không dễ được gặp.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Chính thức yết kiến một người có địa vị cao.

Ví dụ

  1. 使節団は国王に謁見する機会を得た。

    Đoàn sứ thần có cơ hội gặp nhà vua và được ông cho phép thăm viếng.

  2. 受賞者が皇帝に謁見する儀式が行われた。

    Sau đó, người đoạt giải được mời đến gặp hoàng đế và có một buổi lễ.

  3. 彼は謁見を許され、直接報告した。

    Ông được phép nghe, báo cáo trực tiếp và báo cáo lại cho tôi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 国王に謁見する

    Đến thăm nhà vua.

  • 謁見を許す

    Xin lỗi vì đã bỏ qua.

  • 謁見を求める

    Xin được yết kiến

  • 謁見の間

    Phòng yết kiến

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không phải cuộc gặp thông thường giữa những người ngang hàng mà là từ chính thức, mang tính lịch sử và dựa trên chênh lệch địa vị.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「謁見(えっけん)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 狩猟・捕食によって捕らえた動物や魚。
  2. 人と人を不思議に結びつける運命的な巡り合わせ。
  3. 人を引き付ける、あでやかで色気のある美しさを備えたさま。
  4. 身分の高い人物に公式に会うこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 身分の高い人物に公式に会うこと。

Giải thích: 「謁見」 thường dùng trong cụm 「国王に謁見する」(Đến thăm nhà vua.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1