benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「会」

Cách đọc
え
Từ loại
noun

Nghĩa

Một sự kiện tập hợp người dân để thực hiện các nghi lễ tôn giáo, lễ hội, v.v...

Giải thích

Với cách đọc “e”, từ đặc biệt chỉ pháp hội Phật giáo hoặc lễ nghi tôn giáo.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Với cách đọc “e”, từ đặc biệt chỉ pháp hội Phật giáo hoặc lễ nghi tôn giáo.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun

Một sự kiện tập hợp người dân để thực hiện các nghi lễ tôn giáo, lễ hội, v.v...

Ví dụ

  1. 寺で先祖を供養する会(え)が営まれた。

    Tại chùa có tổ chức lễ cúng tế tổ tiên, được gọi là hội (え).

  2. 春の会(え)には多くの参拝者が集まった。

    Nhiều người đến dự lễ hội, nhiều người đến thờ cúng.

  3. 僧侶たちは会(え)の準備を早朝から進めた。

    Các nhà sư chuẩn bị cho pháp hội từ sáng sớm.

Cách kết hợp thường dùng

  • 供養の会(え)

    Hội Thương binh và Xã hội (HĐXS) tỉnh Bến Tre.

  • 仏教の会(え)

    Pháp hội Phật giáo

  • 会(え)を営む

    Tổ chức một buổi pháp hội Phật giáo

  • 会(え)に参列する

    Để tham gia vào hội nghị, hãy nhấp vào đây.

Điểm cần lưu ý khi dùng

Khác với “kai” chỉ hội nghị, cuộc họp thông thường, cách đọc “e” thường gặp trong nghi lễ tôn giáo và truyền thống.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「会(え)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 宗教儀式・祝いなどのために人々が集まる催し。
  2. 航空便で海外などへ送る郵便物。
  3. 平たい体と大きな胸びれを持つ、エイ類の魚。
  4. 感覚が鋭く、わずかな刺激や変化にもすぐ反応すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 1. 宗教儀式・祝いなどのために人々が集まる催し。

Giải thích: 「会」 thường dùng trong cụm 「供養の会(え)」(Hội Thương binh và Xã hội (HĐXS) tỉnh Bến Tre.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1