benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「徴収」

Cách đọc
ちょうしゅう
Từ loại
verb_suru_transitive

Nghĩa

Thu thuế, phí, lệ phí,... theo thẩm quyền và quy định của mình.

Giải thích

Từ trang trọng chỉ việc cơ quan hành chính hoặc tổ chức thu khoản tiền đã được quy định từ đối tượng phải nộp.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Từ trang trọng chỉ việc cơ quan hành chính hoặc tổ chức thu khoản tiền đã được quy định từ đối tượng phải nộp.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_transitive

Thu thuế, phí, lệ phí,... theo thẩm quyền và quy định của mình.

Ví dụ

  1. 自治体は条例に基づいて利用料を徴収する。

    Các cơ quan địa phương thu phí sử dụng theo quy định.

  2. 会費は毎月の給与から一括して徴収される。

    Phí hội viên được gộp thu từ tiền lương hằng tháng.

  3. 入場時に追加料金を徴収する場合があります。

    Có thể yêu cầu thanh toán thêm khi đến nơi.

Cách kết hợp thường dùng

  • 税金を徴収する

    Thu thuế để thu tiền.

  • 料金を徴収する

    Thu phí để thu phí.

  • 会費を徴収する

    Thu thập các khoản phí hội viên.

  • 徴収方法

    Phương pháp thu thuế

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ ngữ cứng nhắc được sử dụng để thu hồi tiền theo quy tắc và quyền hạn, thường không được sử dung khi thu thập các khoản quyên góp tùy ý.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「徴収(ちょうしゅう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 演説・講演・演奏などを会場で聞いている人々。
  2. 必要な資金・物資・人材などを外部から確保すること。
  3. 対立する当事者の間に第三者が入り、合意できるよう話をまとめること。
  4. 税金・料金・会費などを、権限や規則に基づいて集めること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 税金・料金・会費などを、権限や規則に基づいて集めること。

Giải thích: 「徴収」 thường dùng trong cụm 「税金を徴収する」(Thu thuế để thu tiền.).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1