benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「聴講」

Cách đọc
ちょうこう
Từ loại
verb_suru_ambitransitive

Nghĩa

Tham dự bài giảng hoặc diễn thuyết để nghe nội dung và học hỏi.

Giải thích

Lắng nghe các bài giảng, bài giản, bài thuyết trình của các trường đại học để học hỏi nội dung.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Lắng nghe các bài giảng, bài giản, bài thuyết trình của các trường đại học để học hỏi nội dung.

Nghĩa chính 1

Từ loại
verb_suru_ambitransitive

Tham dự bài giảng hoặc diễn thuyết để nghe nội dung và học hỏi.

Ví dụ

  1. 関心のある公開講座を一年間聴講した。

    Tôi đã tham gia các lớp học công cộng về những điều tôi quan tâm trong một năm.

  2. この授業は一般の人も無料で聴講できる。

    Công chúng cũng có thể dự thính lớp học này miễn phí.

  3. 聴講を希望する学生は事前に申請してください。

    Sinh viên muốn dự thính phải đăng ký trước.

Cách kết hợp thường dùng

  • 講義を聴講する

    dự thính bài giảng

  • 聴講を希望する

    muốn dự thính

  • 聴講を許可する

    cho phép dự thính

  • 聴講生

    sinh viên dự thính

Điểm cần lưu ý khi dùng

Từ này chỉ việc nghe để học nội dung giáo dục hoặc bài giảng, không dùng cho việc nghe nhạc hay trò chuyện.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「聴講(ちょうこう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. これから起こることや、表面に出ていない状態を推測させる変化やしるし。
  2. 遺族を訪ね、亡くなった人への哀悼と遺族への慰めを伝えること。
  3. 方針や命令が短期間に何度も変わり、一貫性がないこと。
  4. 講義や講演に出席して内容を聞き、学ぶこと。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 4. 講義や講演に出席して内容を聞き、学ぶこと。

Giải thích: 「聴講」 thường dùng trong cụm 「講義を聴講する」(dự thính bài giảng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1