benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「致命的」

Cách đọc
ちめいてき
Từ loại
adjective_na

Nghĩa

Nghiêm trọng đến mức gây chết người hoặc khiến sự tồn tại, thành công của một việc trở nên bất khả thi.

Giải thích

Chỉ tính gây chết trong y học và khuyết điểm làm kế hoạch hoặc sản phẩm thất bại tận gốc.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Chỉ tính gây chết trong y học và khuyết điểm làm kế hoạch hoặc sản phẩm thất bại tận gốc.

Nghĩa chính 1

Từ loại
adjective_na

Nghiêm trọng đến mức gây chết người hoặc khiến sự tồn tại, thành công của một việc trở nên bất khả thi.

Ví dụ

  1. 救命処置が遅れると致命的になる。

    Chậm cấp cứu có thể dẫn đến hậu quả chết người.

  2. 設計に致命的な欠陥が見つかった。

    Phát hiện khuyết điểm chí mạng trong thiết kế.

  3. 情報漏えいは企業の信用に致命的な影響を与える。

    Rò rỉ thông tin gây ảnh hưởng chí mạng đến uy tín công ty.

Cách kết hợp thường dùng

  • 致命的な傷

    vết thương chí mạng

  • 致命的な欠陥

    khuyết điểm chí mạng

  • 致命的な影響

    ảnh hưởng chí mạng

Điểm cần lưu ý khi dùng

Ngay cả ở nghĩa bóng, từ này cũng rất mạnh, nghĩa là nghiêm trọng đến mức khó phục hồi; tránh phóng đại vấn đề nhỏ.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「致命的(ちめいてき)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 細部まで注意が行き届き、正確に組み立てられている。
  2. 共通の目標に向かい、複数の人が役割を分担して協力すること。
  3. 生命を失わせるほど重大、または物事の存続・成功を不可能にするほど深刻。
  4. 暴動や反乱などを力で抑え、秩序を回復すること。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 3. 生命を失わせるほど重大、または物事の存続・成功を不可能にするほど深刻。

Giải thích: 「致命的」 thường dùng trong cụm 「致命的な傷」(vết thương chí mạng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1