benri.jp
benri.jp

便利ジャパン

☰
✕

Cấp độ JLPT: N1

Từ vựng JLPT N1 「着想」

Cách đọc
ちゃくそう
Từ loại
noun_suru

Nghĩa

Nghĩ ra ý tưởng làm nền tảng cho tác phẩm, phát minh, kế hoạch, hoặc chính ý tưởng đó.

Giải thích

Có ý tưởng mới từ quan sát, kinh nghiệm v.v. và lấy nó làm điểm khởi đầu cho sáng tác hay nghiên cứu.

Nghĩa và ví dụ

Giải thích từ vựng

Có ý tưởng mới từ quan sát, kinh nghiệm v.v. và lấy nó làm điểm khởi đầu cho sáng tác hay nghiên cứu.

Nghĩa chính 1

Từ loại
noun_suru

Nghĩ ra ý tưởng làm nền tảng cho tác phẩm, phát minh, kế hoạch, hoặc chính ý tưởng đó.

Ví dụ

  1. 自然の構造から新製品の着想を得た。

    Lấy cảm hứng thiết kế sản phẩm mới từ cấu trúc tự nhiên.

  2. 小説は実際の事件に着想を得ている。

    Tiểu thuyết lấy cảm hứng từ một sự kiện có thật.

  3. 着想は面白いが実現方法が不足している。

    Ý tưởng thú vị nhưng thiếu phương pháp thực hiện.

Cách kết hợp thường dùng

  • 着想を得る

    có được cảm hứng

  • 着想を生かす

    phát huy ý tưởng

  • 斬新な着想

    ý tưởng mới lạ

Điểm cần lưu ý khi dùng

Không phải kế hoạch hoàn chỉnh mà là ý tưởng cốt lõi ban đầu sinh ra tác phẩm hoặc phát minh.

Câu hỏi luyện tập mẫu

「着想(ちゃくそう)」の意味として最も近いものを選んでください。

  1. 情報・商品・信号などを送る技術的・事業上の経路。
  2. 作品・発明・計画のもとになる考えを思い付くこと、またはその発想。
  3. 一定の作法で抹茶を点て、客をもてなす日本の茶道。
  4. 犯罪や混乱が抑えられ、社会の安全と秩序が保たれている状態。
Xem đáp án

Đáp án đúng: 2. 作品・発明・計画のもとになる考えを思い付くこと、またはその発想。

Giải thích: 「着想」 thường dùng trong cụm 「着想を得る」(có được cảm hứng).

Luyện từ vựng N1

Bạn có thể kiểm tra mức độ hiểu bằng câu hỏi có từ vựng này.

Luyện từ vựng N1