benri.jp
benri.jp

Phân tích trọng tâm Ngữ pháp N1 「~なりに / ~なりの」

← Quay lại luyện tập
Q: 完璧とは言えないが、自分(  )一生懸命努力した結果だ。
Độ khó
⭐⭐⭐
Tỷ lệ đúng
65%
Thời gian gợi ý
45s
ならではの
にとどまらず
もさることながら
なりに

Điểm mấu chốt

・Thừa nhận hạn chế, nhấn mạnh biểu hiện tương xứng trong phạm vi đó
・Thường dùng để khiêm tốn hoặc đánh giá khách quan người có năng lực hạn chế
・Lưu ý sự khác biệt chức năng ngữ pháp giữa "なりに" và "なりの"

Hỏi đáp thi cử

Q: “なりに” có thể dùng để khen ngợi cấp trên không?

A: Không được. Vì nó hàm chứa ẩn ý "trình độ có hạn", dùng cho cấp trên sẽ cực kỳ thất lễ.