benri.jp
benri.jp

Phân tích trọng tâm Ngữ pháp N2 「ものがある」

← Quay lại luyện tập
Q: 彼の歌声には、聴く人の心を動かす(  )。
Độ khó
⭐⭐⭐⭐
Tỷ lệ đúng
25%
Thời gian gợi ý
45s
がちだ
ものがある
ことだ
っぱなしだ

Điểm mấu chốt

・Thể hiện đánh giá cảm tính chủ quan hoặc cảm nhận sâu sắc
・Thường đi kèm tính từ/động từ chỉ cảm xúc hoặc tính chất
・Nhấn mạnh "thực sự tồn tại một đặc tính nào đó"

Hỏi đáp thi cử

Q: Nó khác gì với 「~ことがある」?

A: 「~ことがある」 diễn tả việc một tình huống thỉnh thoảng xảy ra (có khi...); còn 「~ものがある」 diễn tả một đặc tính mà bản thân sự vật đó sở hữu (có điểm...).