Q1. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “全般(ぜんぱん)”. 1. hai hay nhiều sự việc không giống nhau, có khác biệt về nội dung, số liệu, quan điểm. 2. cụm dùng khi từ lời vừa nghe nhớ ra chuyện liên quan rồi bổ sung hoặc chuyển đề tài; nhắc mới nhớ. 3. tổng số tiền thu được từ bán hàng hóa, dịch vụ trong một thời kỳ hoặc toàn bộ hoạt động kinh doanh. 4. toàn bộ sự việc trong một phạm vi hoặc điều chung cho mọi phần của phạm vi đó.
Q2. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “騙す(だます)”. 1. công trình chắn sông tích nước để trị thủy, phát điện, cấp nước; đập. 2. dùng dối trá, mánh làm người khác tin sai để mình hưởng lợi hoặc khiến họ bất lợi; lừa. 3. trang phục, đời sống, công việc luộm thuộm, thiếu kỷ luật; ý chí yếu, đáng chê. 4. nhóm người tập hợp vì mục đích chung; làm hậu tố tạo tên tổ chức, đoàn.
Q3. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “客間(きゃくま)”. 1. khuôn viên đại học; cơ sở đại học 2. tạm ngừng kinh doanh; nghỉ hoạt động 3. nghỉ tiết; hủy buổi giảng 4. phòng khách; phòng dành cho khách
Q4. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “群れ(むれ)”. 1. Con gái của anh, chị hoặc em ruột của mình. 2. Tác phẩm đặc biệt xuất sắc và được đánh giá cao trong thời gian dài. 3. Địa điểm nổi tiếng rộng rãi nhờ phong cảnh, lịch sử v.v. và được nhiều người ghé thăm. 4. Nhóm hình thành do động vật, người v.v. tụ lại.
Q5. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “草履(ぞうり)”. 1. được bao gồm như một thành viên trong tổ chức, nhóm, phân loại hoặc phạm vi; thuộc về. 2. khiêm nhường ngữ của “biết”, “nghĩ”, dùng hạ mình khi nói kiến thức, suy nghĩ của bản thân. 3. dép truyền thống Nhật dạng phẳng, xỏ quai giữa ngón cái và ngón thứ hai; zori. 4. khiêm nhường ngữ của “biết”, “nghĩ”, đồng nghĩa “存じる” nhưng cổ và trang trọng hơn.
Q6. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “絵の具(えのぐ)”. 1. tạp dề 2. giỏi, đáng khâm phục; có địa vị cao, quan trọng 3. màu vẽ; chất màu dùng để vẽ tranh 4. tiệc; buổi liên hoan
Q7. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “人文科学(じんぶんかがく)”. 1. tên chung các ngành nghiên cứu văn hóa, tư tưởng con người như văn học, lịch sử, triết, ngôn ngữ. 2. mạng sống con người, đặc biệt là sinh mạng cần bảo vệ khỏi tai nạn, thiên tai. 3. gia vị lỏng vị chua làm bằng cách lên men rượu hoặc nguyên liệu khác; giấm. 4. cá, hải sản, rong từ biển, sông, hồ và ngành khai thác, nuôi trồng chúng.
Q8. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “住まい(すまい)”. 1. cảm thấy có lỗi vì làm phiền người khác; cũng dùng mở đầu lời xin lỗi hoặc nhờ vả với nghĩa “xin lỗi”. 2. thanh lịch về dáng vẻ, trang phục; thon gọn; hoặc xử lý công việc khéo léo, gọn gàng. 3. ngôi nhà hoặc nơi một người sinh sống; địa chỉ. Khi làm hậu tố, chỉ việc sống tại nơi đó. 4. chất màu đen dùng trong thư pháp và tranh thủy mặc; cũng chỉ mực mài từ thỏi mực và chất đen do mực, bạch tuộc phun ra.
Q9. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “平野(へいや)”. 1. Vùng đất ít gồ ghề, trải rộng và bằng phẳng. 2. Bề mặt vật lõm vào trong; cũng chỉ việc buồn chán vì thất bại v.v. 3. Vết ở giữa bụng nơi từng nối với dây rốn; cũng chỉ phần trung tâm của một vật. 4. Đặt thứ gì đó giữa người hoặc vật để ngăn cách; cũng chỉ việc có khoảng cách hay thời gian ở giữa.
Q10. Hãy chọn nghĩa gần đúng nhất của “貸出(かしだし)”. 1. sơ suất; lỗi do bất cẩn 2. phòng cho thuê 3. nhà cho thuê 4. cho mượn; cho vay