benri.jp
benri.jp

Phân tích trọng tâm Ngữ pháp N1 「~(する)べくもない」

← Quay lại luyện tập
Q: これほどの実力差がある以上、彼に勝つことなど、今は望む(  )。
Độ khó
⭐⭐
Tỷ lệ đúng
85%
Thời gian gợi ý
45s
禁じ得ない
ずにはおかない
べからざる
べくもない

Điểm mấu chốt

・Nhấn mạnh tính tuyệt đối không thể về mặt khách quan
・Cụm từ thường gặp: 望むべくもない, 知るべくもない
・Lối diễn đạt văn viết có phong cách cao

Hỏi đáp thi cử

Q: Chữ “べく” trong “べくもない” có nghĩa là gì?

A: Nó bắt nguồn từ thể liên dụng của trợ động từ văn cổ “べし”, biểu thị khả năng.